Cái Đầu dò tiệm cận loại 330903-00-05-10-02-00‑series của Bently Nevada là cảm biến tiệm cận dòng xoáy không tiếp xúc được sử dụng để theo dõi độ rung của máy móc và độ dịch chuyển trục trong các thiết bị quay công nghiệp (tuabin, máy nén, bơm, v.v.). Các đầu dò trong họ 330903‑… là một phần của Hệ thống đầu dò tiệm cận 3300 XL NSv của Bently Nevada,
cung cấp các tín hiệu vị trí và rung động có độ chính xác cao cho các hệ thống bảo vệ và theo dõi tình trạng. Đầu dò tiệm cận 3300 XL cảm nhận
khoảng cách giữa một mục tiêu quay (trục/rôto) và đầu dò bằng công nghệ dòng xoáy. Khi mục tiêu di chuyển đến gần hoặc xa hơn,
tín hiệu điện thay đổi, cho phép cảm biến Proximitor được kết nối chuyển đổi điều này thành một
tín hiệu dịch chuyển/rung động phù hợp để theo dõi hoặc
hệ thống bảo vệ.Câu hỏi thường gặp
|
Q1. Cảm biến này được dùng để làm gì? |
|
A: Nó là một cảm biến dịch chuyển/rung động không tiếp xúc, cung cấp dữ liệu vị trí và rung động hướng tâm chính xác của các trục quay cho hệ thống theo dõi/bảo vệ. Nó không phải là một công tắc tiệm cận đơn giản; nó tạo ra một tín hiệu tương tự tỷ lệ với các thay đổi khoảng cách. |
|
A: Đầu dò dòng xoáy tạo ra dòng điện trong mục tiêu dẫn điện (trục). Các biến thể trong khoảng cách làm thay đổi dòng điện cảm ứng và do đó điện áp đầu ra — được cảm biến Proximitor diễn giải để đo độ dịch chuyển/rung động. |
|
A: Có — đầu dò tiệm cận được lắp đặt gần trục với một khe hở không khí quy định (thường là khoảng 1 mm). Phần cứng/giá đỡ lắp đặt thường được sử dụng để duy trì sự liên kết và khoảng cách. Đầu dò phải được nối dây bằng cáp mở rộng chính xác với cảm biến Proximitor trong bảng điều khiển. |
miya@mvme.cn (click)
Cảm biến Proximitor 3300
Nguồn điện 3500
1900/65A
Mô-đun giám sát 3500/42
Máy phát rung 990
Bạn có thể cần
![]()
| 330104-00-14-10-01-05 | 330101-00-18-10-02-CN | 330104-00-20-10-01-CN |
| 330103-00-07-10-12-05 | 330101-00-18-10-02-00 | 330104-00-20-05-02-00 |
| 330103-00-07-10-02-00 | 330101-00-17-10-02-CN | 330104-00-18-10-02-00 |
| 330103-00-07-05-02-00 | 330101-00-16-10-02-00 | 330104-00-16-10-02-CN |
| 330103-00-06-15-02-CN | 330101-00-15-10-02-00 | 330104-00-16-10-02-00 |
| 330103-00-06-10-02-CN | 330101-00-12-10-02-05 | 330104-00-15-10-02-00 |
| 330101-00-28-05-02-00 | 330101-00-12-10-01-CN | 330104-00-15-10-01-CN |
| 330101-00-20-50-02-05 | 330101-00-08-20-02-05 | 330104-00-15-05-02-00 |
| 330101-00-20-10-02-05 | 330101-00-08-10-02-00 | 330104-00-14-10-02-05 |
| 330101-00-19-10-02-00 | 330101-00-08-05-02-05 | Sẵn sàng nâng cấp hệ thống tự động hóa của bạn? Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết thêm thông tin hoặc mua hàng: |
What’s app:
86-18020776792
miyazheng520miya@mvme.cn
(click) || 86-18020776792
![]()